Từ: 偵探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偵探:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trinh thám
Dò xét, dò la.
◇Liêu trai chí dị 異:
Thiếp thường sử nhân trinh thám chi, hài phủ vô bất văn dã
使之, 也 (Bạch Thu Luyện 練) Thiếp thường sai người dò la, việc tốt đẹp hay không là biết ngay.Người làm việc dò xét, thám thính.

Nghĩa của 侦探 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēntàn] 1. trinh thám。暗中探寻机密或案情。
侦探小说
tiểu thuyết trinh thám.
2. gián điệp; trinh sát; tình báo。做侦探工作的人;间谍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偵

rình:rình mò
trinh:trinh thám
triệng:triệng qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
偵探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偵探 Tìm thêm nội dung cho: 偵探