Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 溢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溢, chiết tự chữ DẬT, ẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溢:
溢
Pinyin: yi4;
Việt bính: jat6
1. [充溢] sung dật;
溢 dật
Nghĩa Trung Việt của từ 溢
(Động) Đầy tràn.◇Lễ Kí 禮記: Tuy hữu hung hạn thủy dật, dân vô thái sắc 雖有凶旱水溢, 民無菜色 (Vương chế 王制) Dù có nắng khô hạn, nước ngập lụt, dân cũng không bị xanh xao đói rách.
(Động) Phiếm chỉ chảy ra ngoài, trôi mất.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: Lợi quyền ngoại dật 利權外溢 (Đệ cửu thập tứ hồi) Các quyền lợi bị thất tán.
(Động) Thừa thãi, sung mãn.
◎Như: nhiệt tình dương dật 熱情洋溢 hăng hái tràn trề.
(Phó) Quá độ, quá mức.
◎Như: dật mĩ 溢美 quá khen, khen ngợi quá đáng.
(Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng, hai mươi lạng 兩 bằng một dật 溢.
§ Thông dật 鎰. (2) Một vốc tay cũng gọi là một dật.
ải, như "ải (nát)" (gdhn)
dật, như "dâm dật" (gdhn)
Nghĩa của 溢 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: DẬT
1. tràn。充满而流出来。
充溢
tràn đầy
洋溢
đầy tràn
河水四溢
nước sông tràn ra bốn phía
2. quá; lắm; tuyệt trần。过分。
溢 美
khen ngợi quá lời
Từ ghép:
溢洪道 ; 溢美 ; 溢于言表
Số nét: 14
Hán Việt: DẬT
1. tràn。充满而流出来。
充溢
tràn đầy
洋溢
đầy tràn
河水四溢
nước sông tràn ra bốn phía
2. quá; lắm; tuyệt trần。过分。
溢 美
khen ngợi quá lời
Từ ghép:
溢洪道 ; 溢美 ; 溢于言表
Chữ gần giống với 溢:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢
| dật | 溢: | dâm dật |
| ải | 溢: | ải (nát) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 溢:

Tìm hình ảnh cho: 溢 Tìm thêm nội dung cho: 溢
