Chữ 溢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溢, chiết tự chữ DẬT, ẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溢:

溢 dật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溢

Chiết tự chữ dật, ải bao gồm chữ 水 益 hoặc 氵 益 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溢 cấu thành từ 2 chữ: 水, 益
  • thuỷ, thủy
  • ích, ịch
  • 2. 溢 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 益
  • thuỷ, thủy
  • ích, ịch
  • dật [dật]

    U+6EA2, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jat6
    1. [充溢] sung dật;

    dật

    Nghĩa Trung Việt của từ 溢

    (Động) Đầy tràn.
    ◇Lễ Kí
    : Tuy hữu hung hạn thủy dật, dân vô thái sắc , (Vương chế ) Dù có nắng khô hạn, nước ngập lụt, dân cũng không bị xanh xao đói rách.

    (Động)
    Phiếm chỉ chảy ra ngoài, trôi mất.
    ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng : Lợi quyền ngoại dật (Đệ cửu thập tứ hồi) Các quyền lợi bị thất tán.

    (Động)
    Thừa thãi, sung mãn.
    ◎Như: nhiệt tình dương dật hăng hái tràn trề.

    (Phó)
    Quá độ, quá mức.
    ◎Như: dật mĩ quá khen, khen ngợi quá đáng.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị trọng lượng, hai mươi lạng bằng một dật .
    § Thông dật . (2) Một vốc tay cũng gọi là một dật.

    ải, như "ải (nát)" (gdhn)
    dật, như "dâm dật" (gdhn)

    Nghĩa của 溢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: DẬT
    1. tràn。充满而流出来。
    充溢
    tràn đầy
    洋溢
    đầy tràn
    河水四溢
    nước sông tràn ra bốn phía
    2. quá; lắm; tuyệt trần。过分。
    溢 美
    khen ngợi quá lời
    Từ ghép:
    溢洪道 ; 溢美 ; 溢于言表

    Chữ gần giống với 溢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 溢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溢 Tự hình chữ 溢 Tự hình chữ 溢 Tự hình chữ 溢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢

    dật:dâm dật
    ải:ải (nát)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 溢:

    Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

    Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

    溢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溢 Tìm thêm nội dung cho: 溢