Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 環 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 環, chiết tự chữ HOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 環:

環 hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 環

Chiết tự chữ hoàn bao gồm chữ 玉 睘 hoặc 王 睘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 環 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 睘
  • ngọc, túc
  • 2. 環 cấu thành từ 2 chữ: 王, 睘
  • vương, vướng, vượng
  • hoàn [hoàn]

    U+74B0, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huan2, huan4;
    Việt bính: waan4
    1. [佩環] bội hoàn 2. [指環] chỉ hoàn 3. [連環] liên hoàn;

    hoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 環

    (Danh) Cái vòng ngọc.
    ◎Như: ngọc hoàn
    vòng ngọc.

    (Danh)
    Vòng, khoen, vật hình vòng tròn.
    ◎Như: nhĩ hoàn khoen tai, chỉ hoàn vòng ngón tay (cái nhẫn), đao hoàn khâu đao (khoen sắt ở cán đao để cầm cho chắc).

    (Danh)
    Phần thiết yếu, then chốt.
    ◎Như: giá cá kế hoạch năng phủ như kì hoàn thành, công tác nhân viên đích phối hợp thị ngận trọng yếu đích nhất hoàn , kế hoạch này có thể hoàn thành đúng hạn kì hay không, thì sự phối hợp giữa các nhân viên trong công tác là một then chốt rất hệ trọng.

    (Động)
    Vây quanh, bao quanh.
    ◎Như: quần sơn hoàn củng dãy núi vây quanh.
    ◇Sử Kí : Tần vương phương hoàn trụ tẩu, tốt hoàng cấp, bất tri sở vi , , (Kinh Kha truyện ) Vua Tần cứ chạy quanh cái cột, cuống quít không biết làm thế nào.

    (Tính)
    Bốn phía, ở chung quanh.
    ◎Như: hoàn thành thiết lộ đường sắt quanh thành.
    hoàn, như "kim hoàn" (vhn)

    Chữ gần giống với 環:

    , 㻿, , , , , , , 𤪊,

    Dị thể chữ 環

    ,

    Chữ gần giống 環

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 環 Tự hình chữ 環 Tự hình chữ 環 Tự hình chữ 環

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 環

    hoàn:kim hoàn

    Gới ý 22 câu đối có chữ 環:

    Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

    Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

    環 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 環 Tìm thêm nội dung cho: 環