Chữ 餓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餓, chiết tự chữ NGA, NGẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餓:

餓 ngạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餓

Chiết tự chữ nga, ngạ bao gồm chữ 食 我 hoặc 飠 我 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餓 cấu thành từ 2 chữ: 食, 我
  • thực, tự
  • ngã, ngả
  • 2. 餓 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 我
  • thực
  • ngã, ngả
  • ngạ [ngạ]

    U+9913, tổng 15 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 饿;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngo6;

    ngạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 餓

    (Động) Đói. Đối lại với bão .
    ◇Nguyễn Trãi : Thú Dương ngạ tử bất thực túc (Côn sơn ca ) (Bá Di và Thúc Tề ) ở núi Thú Dương chết đói, không chịu ăn thóc.

    (Động)
    Để cho đói, bỏ đói.
    ◇Mạnh Tử : Thiên tương giáng đại nhậm ư thị nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt, ngạ kì thể phu , , , (Cáo tử hạ ) Trời định giao phó trọng trách cho người đó, thì trước hết làm khổ tâm chí, khiến cho nhọc gân cốt, để cho đói thân xác.

    (Tính)
    Bị đói.
    ◇Quản Tử : Đạo hữu ngạ dân (Quốc súc ) Trên đường có dân bị đói.

    nga, như "ai nga (đói ăn)" (gdhn)
    ngạ, như "ngạ (đói)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餓:

    , , , , , , , , , , 𩛷, 𩛸,

    Dị thể chữ 餓

    饿,

    Chữ gần giống 餓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餓 Tự hình chữ 餓 Tự hình chữ 餓 Tự hình chữ 餓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餓

    nga:ai nga (đói ăn)
    ngạ:ngạ (đói)
    餓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餓 Tìm thêm nội dung cho: 餓