Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賣, chiết tự chữ MẠI, MẢI, MỢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賣:
賣
Biến thể giản thể: 卖;
Pinyin: mai4;
Việt bính: maai6
1. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 2. [典賣] điển mại 3. [轉賣] chuyển mại 4. [專賣] chuyên mại 5. [買賣] mãi mại;
賣 mại
◎Như: mại hoa 賣花 bán hoa, đoạn mại 斷賣 bán đứt.
(Động) Làm hại người để lợi mình.
◎Như: mại quốc 賣國 vì lợi riêng thông đồng với địch làm nguy hại nước nhà, mại hữu cầu vinh 賣友求榮 hại bạn cầu vinh.
◇Sử Kí 史記: Vi Triệu quân, ki vi thừa tướng sở mại 微趙君, 幾為丞相所賣 (Lí Tư truyện 李斯傳) Nếu không có ông Triệu (Cao) thì suýt nữa ta bị thừa tướng làm hại rồi.
(Động) Khoe khoang, bẻm mép.
◎Như: mại lộng tài năng 賣弄才能 khoe tài.
◇Trang Tử 莊子: Tử phi phù bác học dĩ nghĩ thánh, ư vu dĩ cái chúng, độc huyền ai ca, dĩ mại danh thanh ư thiên hạ giả hồ 子非夫博學以擬聖, 於于以蓋眾, 獨弦哀歌, 以賣名聲於天下者乎 (Thiên địa 天地) Nhà ngươi chẳng phải là kẻ học rộng để đọ với thánh, mà trùm lấp mọi người, một mình gảy đàn hát thảm, để khoe khoang danh tiếng với thiên hạ đó sao?
(Động) Bỏ hết ra, không tiếc.
(Danh) Lượng từ: một phần món ăn (tiếng dùng trong trong tiệm rượu, tiệm cơm... ngày xưa).
(Danh) Họ Mại.
mại, như "thương mại" (vhn)
mải, như "mải miết, mải mê" (btcn)
mợi, như "được mợi" (btcn)
Pinyin: mai4;
Việt bính: maai6
1. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 2. [典賣] điển mại 3. [轉賣] chuyển mại 4. [專賣] chuyên mại 5. [買賣] mãi mại;
賣 mại
Nghĩa Trung Việt của từ 賣
(Động) Bán (đem đồ vật đổi lấy tiền).◎Như: mại hoa 賣花 bán hoa, đoạn mại 斷賣 bán đứt.
(Động) Làm hại người để lợi mình.
◎Như: mại quốc 賣國 vì lợi riêng thông đồng với địch làm nguy hại nước nhà, mại hữu cầu vinh 賣友求榮 hại bạn cầu vinh.
◇Sử Kí 史記: Vi Triệu quân, ki vi thừa tướng sở mại 微趙君, 幾為丞相所賣 (Lí Tư truyện 李斯傳) Nếu không có ông Triệu (Cao) thì suýt nữa ta bị thừa tướng làm hại rồi.
(Động) Khoe khoang, bẻm mép.
◎Như: mại lộng tài năng 賣弄才能 khoe tài.
◇Trang Tử 莊子: Tử phi phù bác học dĩ nghĩ thánh, ư vu dĩ cái chúng, độc huyền ai ca, dĩ mại danh thanh ư thiên hạ giả hồ 子非夫博學以擬聖, 於于以蓋眾, 獨弦哀歌, 以賣名聲於天下者乎 (Thiên địa 天地) Nhà ngươi chẳng phải là kẻ học rộng để đọ với thánh, mà trùm lấp mọi người, một mình gảy đàn hát thảm, để khoe khoang danh tiếng với thiên hạ đó sao?
(Động) Bỏ hết ra, không tiếc.
(Danh) Lượng từ: một phần món ăn (tiếng dùng trong trong tiệm rượu, tiệm cơm... ngày xưa).
(Danh) Họ Mại.
mại, như "thương mại" (vhn)
mải, như "mải miết, mải mê" (btcn)
mợi, như "được mợi" (btcn)
Chữ gần giống với 賣:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Dị thể chữ 賣
卖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賣
| mại | 賣: | thương mại |
| mải | 賣: | mải miết, mải mê |
| mợi | 賣: | được mợi |

Tìm hình ảnh cho: 賣 Tìm thêm nội dung cho: 賣
