Chữ 賣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賣, chiết tự chữ MẠI, MẢI, MỢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賣:

賣 mại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賣

Chiết tự chữ mại, mải, mợi bao gồm chữ 士 買 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賣 cấu thành từ 2 chữ: 士, 買
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mái, mãi, mạy, mải, mảy, mấy, mới, với
  • mại [mại]

    U+8CE3, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mai4;
    Việt bính: maai6
    1. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 2. [典賣] điển mại 3. [轉賣] chuyển mại 4. [專賣] chuyên mại 5. [買賣] mãi mại;

    mại

    Nghĩa Trung Việt của từ 賣

    (Động) Bán (đem đồ vật đổi lấy tiền).
    ◎Như: mại hoa
    bán hoa, đoạn mại bán đứt.

    (Động)
    Làm hại người để lợi mình.
    ◎Như: mại quốc vì lợi riêng thông đồng với địch làm nguy hại nước nhà, mại hữu cầu vinh hại bạn cầu vinh.
    ◇Sử Kí : Vi Triệu quân, ki vi thừa tướng sở mại , (Lí Tư truyện ) Nếu không có ông Triệu (Cao) thì suýt nữa ta bị thừa tướng làm hại rồi.

    (Động)
    Khoe khoang, bẻm mép.
    ◎Như: mại lộng tài năng khoe tài.
    ◇Trang Tử : Tử phi phù bác học dĩ nghĩ thánh, ư vu dĩ cái chúng, độc huyền ai ca, dĩ mại danh thanh ư thiên hạ giả hồ , , , (Thiên địa ) Nhà ngươi chẳng phải là kẻ học rộng để đọ với thánh, mà trùm lấp mọi người, một mình gảy đàn hát thảm, để khoe khoang danh tiếng với thiên hạ đó sao?

    (Động)
    Bỏ hết ra, không tiếc.

    (Danh)
    Lượng từ: một phần món ăn (tiếng dùng trong trong tiệm rượu, tiệm cơm... ngày xưa).

    (Danh)
    Họ Mại.

    mại, như "thương mại" (vhn)
    mải, như "mải miết, mải mê" (btcn)
    mợi, như "được mợi" (btcn)

    Chữ gần giống với 賣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賣

    ,

    Chữ gần giống 賣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賣 Tự hình chữ 賣 Tự hình chữ 賣 Tự hình chữ 賣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賣

    mại:thương mại
    mải:mải miết, mải mê
    mợi:được mợi
    賣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賣 Tìm thêm nội dung cho: 賣