điển mại
Cầm bán.
§ Bán tạm thời, coi như một hình thức cầm thế, để sau này có thể chuộc lại được, trái với
đoạn mại
斷賣 bán đứt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Như thử chu lưu, hựu vô tranh cạnh, diệc một hữu điển mại chư tệ
如此週流, 又無爭競, 亦沒有典賣諸弊 (Đệ thập tam hồi) Cứ lần lượt như thế, lại khỏi tranh giành nhau, cũng chẳng có tệ nạn cầm bán.
Nghĩa của 典卖 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賣
| mại | 賣: | thương mại |
| mải | 賣: | mải miết, mải mê |
| mợi | 賣: | được mợi |

Tìm hình ảnh cho: 典賣 Tìm thêm nội dung cho: 典賣
