Từ: 聚苯乙烯塑料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聚苯乙烯塑料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聚苯乙烯塑料 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùběnyǐxīsùliào] nhựa cách điện; nhựa poly sty-ren。由苯乙烯聚合而成的塑料,绝缘性很高,广泛应用在电气工业上,是超短波、雷达和电视等设备的绝缘材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乙

hắt:hắt hủi
lớt:lớt nhớt
át:lấn át
ất:ất bảng
ắc:đầy ắc (đầy ất)
ắt:ắt là (đúng như vậy, chắc thế)
ặc:ắt thật (chắc hẳn thế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
聚苯乙烯塑料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聚苯乙烯塑料 Tìm thêm nội dung cho: 聚苯乙烯塑料