Từ: 军装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军装 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnzhuāng] quân trang; quân phục。军服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
军装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军装 Tìm thêm nội dung cho: 军装