Cao su chống va đập cửa

Chữ 櫜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫜, chiết tự chữ CAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 櫜:

櫜 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫜

Chiết tự chữ cao bao gồm chữ 一 中 冂 处 呆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫜 cấu thành từ 5 chữ: 一, 中, 冂, 处, 呆
  • nhất, nhắt, nhứt
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • quynh
  • xớ, xở, xứ, xử
  • bảo, dại, ngai, ngãi, ngóc, ngố, ngốc
  • cao [cao]

    U+6ADC, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1;
    Việt bính: gou1;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫜

    (Danh) Túi đựng áo giáp hay cung tên.

    (Động)
    Cho vào túi cất đi.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Giáp tẩy cung cao lạc thái bình (Hạ quy Lam Sơn ) Rửa áo giáp, bỏ cung vào túi, vui cảnh thái bình.

    Nghĩa của 櫜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 19
    Hán Việt: CAO
    1. bao cung; dụng cụ cất giữ mũ, giáp, cung, tên。收藏盔甲、弓矢的器具。
    2. cất giữ; trữ; chứa。储藏。

    Chữ gần giống với 櫜:

    , 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

    Chữ gần giống 櫜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫜 Tự hình chữ 櫜 Tự hình chữ 櫜 Tự hình chữ 櫜

    櫜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫜 Tìm thêm nội dung cho: 櫜