Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渥, chiết tự chữ DỐC, ÁC, ỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渥:
渥
Pinyin: wo4, ou4, wu1;
Việt bính: ak1;
渥 ác
Nghĩa Trung Việt của từ 渥
(Động) Thấm ướt, thấm nhuần.◎Như: kí ưu kí ác 既優既渥 được nhiều mưa móc, ý nói được hưởng nhiều ân trạch.
(Tính) Dày, đậm.
◎Như: ác đan 渥丹 son dày.
ốc, như "con ốc" (vhn)
ác, như "ác (thấm ướt)" (btcn)
dốc, như "dốc túi; leo dốc" (btcn)
Nghĩa của 渥 trong tiếng Trung hiện đại:
[wò]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: ÁC
1. thấm ướt; thấm。沾湿;沾润。
2. dày; nặng。厚;重。
Từ ghép:
渥太华
Số nét: 13
Hán Việt: ÁC
1. thấm ướt; thấm。沾湿;沾润。
2. dày; nặng。厚;重。
Từ ghép:
渥太华
Chữ gần giống với 渥:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渥
| dốc | 渥: | dốc túi; leo dốc |
| ác | 渥: | ác (thấm ướt) |
| ốc | 渥: | con ốc |

Tìm hình ảnh cho: 渥 Tìm thêm nội dung cho: 渥
