Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脣, chiết tự chữ THẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脣:
脣
Pinyin: chun2;
Việt bính: seon4;
脣 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 脣
(Danh) Môi.◎Như: thần vong xỉ hàn 脣亡齒寒 môi hở răng lạnh.
§ Ý nói các nước láng giềng với nhau phải dựa lẫn nhau mới đủ chống với nước khác, nếu tự chia rẽ nhau thì tất bị kẻ mạnh tàn phá.
◇Vi Trang 韋莊: Chu thần vị động, Tiên giác khẩu chi hương 朱脣未動, 先覺口脂香 (Giang thành tử 江城子, Từ 詞).
(Danh) Mượn chỉ bên cạnh hoặc bên mé vật gì đó.
◎Như: tấn thần 鬢脣 bên mé tóc mai.
thần, như "thần (môi), bần thần" (gdhn)
Chữ gần giống với 脣:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Dị thể chữ 脣
唇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脣
| thần | 脣: | thần (môi), bần thần |

Tìm hình ảnh cho: 脣 Tìm thêm nội dung cho: 脣
