Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 泂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泂, chiết tự chữ HUÝNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 泂:

泂 huýnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泂

Chiết tự chữ huýnh bao gồm chữ 水 冋 hoặc 氵 冋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泂 cấu thành từ 2 chữ: 水, 冋
  • thuỷ, thủy
  • 2. 泂 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 冋
  • thuỷ, thủy
  • huýnh [huýnh]

    U+6CC2, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiong3;
    Việt bính: gwing2;

    huýnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 泂

    (Tính) Sâu xa, thăm thẳm, mông mênh (nước).

    (Phó)
    Xa xôi.
    § Thông huýnh
    .

    Chữ gần giống với 泂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 泂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泂 Tự hình chữ 泂 Tự hình chữ 泂 Tự hình chữ 泂

    泂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泂 Tìm thêm nội dung cho: 泂