Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 箦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箦, chiết tự chữ TRÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箦:
箦
Biến thể phồn thể: 簀;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3;
箦 trách
trách, như "trách (nẹp tre trải giường)" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3;
箦 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 箦
Giản thể của chữ 簀.trách, như "trách (nẹp tre trải giường)" (gdhn)
Nghĩa của 箦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簀)
[zé]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁCH
chiếu; chiếc chiếu。床席。
[zé]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁCH
chiếu; chiếc chiếu。床席。
Chữ gần giống với 箦:
䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,Dị thể chữ 箦
簀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箦
| trách | 箦: | trách (nẹp tre trải giường) |

Tìm hình ảnh cho: 箦 Tìm thêm nội dung cho: 箦
