Chữ 箦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箦, chiết tự chữ TRÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箦:

箦 trách

Đây là các chữ cấu thành từ này: 箦

箦

Chiết tự chữ 箦

Chiết tự chữ trách bao gồm chữ 竹 责 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

箦 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 责
  • 竹 trúc
  • 责 trách, trái
  • trách [trách]

    U+7BA6, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 簀;
    Pinyin: ze2;
    Việt bính: zaak3;

    箦 trách

    Nghĩa Trung Việt của từ 箦

    Giản thể của chữ 簀.
    trách, như "trách (nẹp tre trải giường)" (gdhn)

    Nghĩa của 箦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (簀)
    [zé]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRÁCH
    chiếu; chiếc chiếu。床席。

    Chữ gần giống với 箦:

    䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Dị thể chữ 箦

    簀,

    Chữ gần giống 箦

    簢, 箱, 箷, 箶, 箵, 箴, 箳, 箲, 箯, 箹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箦 Tự hình chữ 箦 Tự hình chữ 箦 Tự hình chữ 箦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 箦

    trách箦:trách (nẹp tre trải giường)
    箦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箦 Tìm thêm nội dung cho: 箦