Từ: 填補 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 填補:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

điền bổ
Bù đắp.Bổ sung chỗ trống.
◇Ba Kim 金:
Quá liễu kỉ thiên tựu hữu nhân lai điền bổ tha đích khuyết ngạch
額 (Sa đinh 丁, Thất) Được mấy ngày sau thì có người lại bổ sung chức vụ còn khuyết đó.Lấp bằng sửa chữa.
◎Như:
giá điều mã lộ đáo xứ đô thị khanh đỗng, thật tại ứng cai lập khắc phái nhân lai điền bổ, dĩ miễn phát sanh nguy hiểm
洞, , 險 con đường lớn rộng bằng phẳng này chỗ nào cũng toàn là hố lỗ, thật sự cần phải lập tức sai người lại đắp cho bằng sửa chữa để khỏi gây ra nguy hiểm.

Nghĩa của 填补 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánbǔ] bổ khuyết; bổ sung; bù vào。补足空缺或缺欠。
填补缺额
bổ sung chỗ khuyết
填补空白
bù vào chỗ trống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 補

:bó tay
:bõ công; chẳng bõ
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bỏ:bỏ đi; vứt bỏ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bủa:bủa lưới
vỏ:vỏ cây
填補 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 填補 Tìm thêm nội dung cho: 填補