Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phân cục
Chức ti, chức phận.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Tào ngũ tương bảo, các hữu phân cục
曹伍相保, 各有分局 (Mã Dung truyện 馬融傳).
Nghĩa của 分局 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnjú] phân cục。如邮局或银行的分支,经常只提供总局或总行的部分服务项目。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |

Tìm hình ảnh cho: 分局 Tìm thêm nội dung cho: 分局
