Từ: 分局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân cục
Chức ti, chức phận.
◇Hậu Hán Thư 書:
Tào ngũ tương bảo, các hữu phân cục
保, 局 (Mã Dung truyện 傳).

Nghĩa của 分局 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnjú] phân cục。如邮局或银行的分支,经常只提供总局或总行的部分服务项目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
分局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分局 Tìm thêm nội dung cho: 分局