Từ: 创优 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创优:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创优 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngyōu] gắng hết sức; cố hết sức。创造优等的(工作成绩)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)
创优 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创优 Tìm thêm nội dung cho: 创优