Từ: 别号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别号:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 别 • 号

Nghĩa của 别号 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéhào] 名
biệt hiệu; hiệu。(别号儿)旧时名,字以外另起的称号。
李白字太白,别号青莲居士。
Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt别:đi biệt; biệt li
bít别: 
bịt别: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào
别号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别号 Tìm thêm nội dung cho: 别号