Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 别号 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéhào] 名
biệt hiệu; hiệu。(别号儿)旧时名,字以外另起的称号。
李白字太白,别号青莲居士。
Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ
biệt hiệu; hiệu。(别号儿)旧时名,字以外另起的称号。
李白字太白,别号青莲居士。
Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 别号 Tìm thêm nội dung cho: 别号
