Từ: 别有天地,别有洞天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别有天地,别有洞天:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 别 • 有 • 天 • 地 • , • 别 • 有 • 洞 • 天
Nghĩa của 别有天地,别有洞天 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéyǒutiāndì,biéyǒudòngtiān] khoảng trời riêng; chân trời riêng; cõi riêng。另有一种境界。形容风景、艺术创作等引人入胜。天地:比喻人们活动范围,指境界。洞天:道家称神仙住的洞府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 别
| biệt | 别: | đi biệt; biệt li |
| bít | 别: | |
| bịt | 别: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |