Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訂, chiết tự chữ DÍNH, ĐÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訂:
訂
Biến thể giản thể: 订;
Pinyin: ding4;
Việt bính: deng6 ding3 ding6
1. [改訂] cải đính;
訂 đính
◎Như: đính định 訂定 bàn định.
(Động) Sửa cho đúng, cải chính.
◎Như: hiệu đính 校訂 sửa chữa, tu chính.
(Động) Giao ước, kí kết.
◎Như: đính giao 訂交 kết làm bạn, đính ước 訂約 giao ước.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Đế đính kí sơ tằng 締訂記初曾 (Châu Long tự ức biệt 珠龍寺憶別) Nhớ trước đã từng cùng nhau kết làm bạn.
(Động) Đóng (sách).
◎Như: đính thư 訂書 đóng sách.
đính, như "đính chính; đính hôn" (vhn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)
Pinyin: ding4;
Việt bính: deng6 ding3 ding6
1. [改訂] cải đính;
訂 đính
Nghĩa Trung Việt của từ 訂
(Động) Bàn định, bàn luận.◎Như: đính định 訂定 bàn định.
(Động) Sửa cho đúng, cải chính.
◎Như: hiệu đính 校訂 sửa chữa, tu chính.
(Động) Giao ước, kí kết.
◎Như: đính giao 訂交 kết làm bạn, đính ước 訂約 giao ước.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Đế đính kí sơ tằng 締訂記初曾 (Châu Long tự ức biệt 珠龍寺憶別) Nhớ trước đã từng cùng nhau kết làm bạn.
(Động) Đóng (sách).
◎Như: đính thư 訂書 đóng sách.
đính, như "đính chính; đính hôn" (vhn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)
Dị thể chữ 訂
订,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訂
| dính | 訂: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| đính | 訂: | đính chính; đính hôn |

Tìm hình ảnh cho: 訂 Tìm thêm nội dung cho: 訂
