Chữ 訂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訂, chiết tự chữ DÍNH, ĐÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訂:

訂 đính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訂

Chiết tự chữ dính, đính bao gồm chữ 言 丁 hoặc 訁 丁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訂 cấu thành từ 2 chữ: 言, 丁
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 2. 訂 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 丁
  • ngôn
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đính [đính]

    U+8A02, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ding4;
    Việt bính: deng6 ding3 ding6
    1. [改訂] cải đính;

    đính

    Nghĩa Trung Việt của từ 訂

    (Động) Bàn định, bàn luận.
    ◎Như: đính định
    bàn định.

    (Động)
    Sửa cho đúng, cải chính.
    ◎Như: hiệu đính sửa chữa, tu chính.

    (Động)
    Giao ước, kí kết.
    ◎Như: đính giao kết làm bạn, đính ước giao ước.
    ◇Cao Bá Quát : Đế đính kí sơ tằng (Châu Long tự ức biệt ) Nhớ trước đã từng cùng nhau kết làm bạn.

    (Động)
    Đóng (sách).
    ◎Như: đính thư đóng sách.

    đính, như "đính chính; đính hôn" (vhn)
    dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 訂:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 訂

    ,

    Chữ gần giống 訂

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訂 Tự hình chữ 訂 Tự hình chữ 訂 Tự hình chữ 訂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訂

    dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
    đính:đính chính; đính hôn
    訂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訂 Tìm thêm nội dung cho: 訂