Từ: 制导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制导:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 制 • 导

Nghĩa của 制导 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìdǎo] điều khiển; khống chế; chế ngự。通过无线电装置,控制和引导导弹等,使其按一定轨道运行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo导:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
制导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制导 Tìm thêm nội dung cho: 制导