Chữ 莳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莳, chiết tự chữ THI, THÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莳:

莳 thì, thi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莳

莳

Chiết tự chữ 莳

Chiết tự chữ thi, thì bao gồm chữ 草 时 hoặc 艸 时 hoặc 艹 时 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莳 cấu thành từ 2 chữ: 草, 时
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 时 thì, thời
  • 2. 莳 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 时
  • 艸 tháu, thảo
  • 时 thì, thời
  • 3. 莳 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 时
  • 艹 thảo
  • 时 thì, thời
  • thì, thi [thì, thi]

    U+83B3, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蒔;
    Pinyin: shi2, shi4;
    Việt bính: si4;

    莳 thì, thi

    Nghĩa Trung Việt của từ 莳

    Giản thể của chữ 蒔.
    thì, như "rau thì là" (gdhn)

    Nghĩa của 莳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蒔)
    [shí]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÌ
    cây thìa là; cây thì là; rau thơm。莳萝。
    Ghi chú: 另见sh́
    Từ ghép:
    莳萝
    Từ phồn thể: (蒔)
    [shì]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: THÌ
    1. cấy (lúa)。移植。(稻子的秧)。
    莳秧。
    cấy lúa.
    莳田。
    ruộng lúa.
    2. trồng。栽种。
    莳花。
    trồng hoa.
    Ghi chú: 另见shí

    Chữ gần giống với 莳:

    茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

    Dị thể chữ 莳

    蒔,

    Chữ gần giống 莳

    菑, 蒖, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕, 蒞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莳 Tự hình chữ 莳 Tự hình chữ 莳 Tự hình chữ 莳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莳

    thì莳:rau thì là
    莳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莳 Tìm thêm nội dung cho: 莳