Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莳, chiết tự chữ THI, THÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莳:
莳 thì, thi
Đây là các chữ cấu thành từ này: 莳
莳
Biến thể phồn thể: 蒔;
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;
莳 thì, thi
thì, như "rau thì là" (gdhn)
Pinyin: shi2, shi4;
Việt bính: si4;
莳 thì, thi
Nghĩa Trung Việt của từ 莳
Giản thể của chữ 蒔.thì, như "rau thì là" (gdhn)
Nghĩa của 莳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蒔)
[shí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THÌ
cây thìa là; cây thì là; rau thơm。莳萝。
Ghi chú: 另见sh́
Từ ghép:
莳萝
Từ phồn thể: (蒔)
[shì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THÌ
1. cấy (lúa)。移植。(稻子的秧)。
莳秧。
cấy lúa.
莳田。
ruộng lúa.
2. trồng。栽种。
莳花。
trồng hoa.
Ghi chú: 另见shí
[shí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THÌ
cây thìa là; cây thì là; rau thơm。莳萝。
Ghi chú: 另见sh́
Từ ghép:
莳萝
Từ phồn thể: (蒔)
[shì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THÌ
1. cấy (lúa)。移植。(稻子的秧)。
莳秧。
cấy lúa.
莳田。
ruộng lúa.
2. trồng。栽种。
莳花。
trồng hoa.
Ghi chú: 另见shí
Chữ gần giống với 莳:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莳
蒔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莳
| thì | 莳: | rau thì là |

Tìm hình ảnh cho: 莳 Tìm thêm nội dung cho: 莳
