Từ: 剛直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剛直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương trực
Cứng cỏi ngay thẳng. ☆Tương tự:
ngạnh trực
. ★Tương phản:
tà tích
僻.
◇Sử Kí 記:
Quán Phu vi nhân cương trực sử tửu, bất hiếu diện du
使酒, 諛 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 傳) Quán Phu là người cương trực, nát rượu, không thích bợ đỡ trước mặt.

Nghĩa của 刚直 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngzhí] chính trực; ngay thẳng。刚正。
刚直不阿
chính trực không a dua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剛

cang:cang cường
cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
剛直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剛直 Tìm thêm nội dung cho: 剛直