Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 梗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梗, chiết tự chữ CHÀNH, CÀNH, CÁNH, CẠNH, GÁNH, NGÀNH, NGÁNG, NGÁNH, NGẠNH, NHÀNH, NHÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梗:

梗 ngạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梗

Chiết tự chữ chành, cành, cánh, cạnh, gánh, ngành, ngáng, ngánh, ngạnh, nhành, nhánh bao gồm chữ 木 更 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梗 cấu thành từ 2 chữ: 木, 更
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • canh, cánh, ngạnh
  • ngạnh [ngạnh]

    U+6897, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng3;
    Việt bính: gang2 gwaang2;

    ngạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 梗

    (Danh) Cây cỏ có gai.

    (Danh)
    Cành cây, cọng, cuống.
    ◎Như: hoa ngạnh
    cuống hoa, thái ngạnh cọng rau, bình ngạnh cánh bèo (nghĩa bóng: chỉ người bị trôi giạt).

    (Danh)
    Bệnh tật, đau đớn.
    ◇Thi Kinh : Chí kim vi ngạnh (Đại nhã , Tang nhu ) Đến nay chịu đau bệnh.

    (Động)
    Cây cỏ đâm vào người.

    (Động)
    Cản trở, làm nghẽn.
    ◎Như: ngạnh tắc tắc nghẽn (đường sá), tác ngạnh ngăn trở.
    ◇Liêu trai chí dị : Âm hao toại ngạnh (Trần Vân Thê ) Tin tức bị ngăn trở.

    (Động)
    Nghển, vươn.
    ◎Như: ngạnh trước bột tử nghển cổ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Phượng Thư thính liễu, bả đầu nhất ngạnh , (Đệ nhị thập tam hồi) Phượng Thư nghe thế, ngẩng đầu lên.

    (Tính)
    Ngang ngạnh, bướng.
    ◎Như: ngoan ngạnh bướng bỉnh.

    (Tính)
    Ngay thẳng.
    ◎Như: ngạnh trực ngay thẳng, phong cốt ngạnh chánh cốt cách ngay thẳng.

    (Tính)
    Sơ lược, đại khái.
    ◎Như: ngạnh khái sơ lược.

    ngành, như "ngọn ngành" (vhn)
    cánh, như "tự lực cánh sinh" (btcn)
    cạnh, như "cạnh bàn" (btcn)
    cành, như "cành hoa, cành tre" (btcn)
    chành, như "chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh" (btcn)
    ngạnh, như "ương ngạnh" (btcn)
    gánh, như "gồng gánh; gánh vác" (gdhn)
    ngáng, như "ngáng lại, ngáng chân" (gdhn)
    ngánh, như "ngáng lại, ngáng chân" (gdhn)
    nhành, như "nhành cây" (gdhn)
    nhánh, như "nhánh cây; chi nhánh" (gdhn)

    Nghĩa của 梗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gěng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGẠNH
    1. cành; cuống; cọng。(梗儿)某些植物的枝或茎。
    花梗
    cành hoa; cuống hoa
    高粱梗儿。
    cành cao lương; cọng cao lương
    2. vươn thẳng; nghểnh。挺直。
    梗着脖子。
    nghểnh cổ
    3. thẳng; thẳng thắn; cương trực (tính)。直爽。
    梗直
    ngay thẳng; thẳng thắn
    4. ngoan cố; bướng; bướng bỉnh。顽固。
    顽梗
    bướng bỉnh
    5. trở ngại; cản trở。阻塞;妨碍。
    梗塞
    cản trở; trở ngại
    从中作梗
    trở ngại từ bên trong
    Từ ghép:
    梗概 ; 梗塞 ; 梗死 ; 梗咽 ; 梗直 ; 梗阻

    Chữ gần giống với 梗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 梗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梗 Tự hình chữ 梗 Tự hình chữ 梗 Tự hình chữ 梗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梗

    chành:chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh
    cành:cành hoa, cành tre
    cánh:tự lực cánh sinh
    cạnh:cạnh bàn
    gánh:gồng gánh; gánh vác
    ngành:ngọn ngành
    ngáng:ngáng lại, ngáng chân
    ngánh:ngáng lại, ngáng chân
    ngạnh:ương ngạnh
    nhành:nhành cây
    nhánh:nhánh cây; chi nhánh
    梗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梗 Tìm thêm nội dung cho: 梗