Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 梗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梗, chiết tự chữ CHÀNH, CÀNH, CÁNH, CẠNH, GÁNH, NGÀNH, NGÁNG, NGÁNH, NGẠNH, NHÀNH, NHÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梗:
梗
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2 gwaang2;
梗 ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 梗
(Danh) Cây cỏ có gai.(Danh) Cành cây, cọng, cuống.
◎Như: hoa ngạnh 花梗 cuống hoa, thái ngạnh 菜梗 cọng rau, bình ngạnh 萍梗 cánh bèo (nghĩa bóng: chỉ người bị trôi giạt).
(Danh) Bệnh tật, đau đớn.
◇Thi Kinh 詩經: Chí kim vi ngạnh 至今爲梗 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Đến nay chịu đau bệnh.
(Động) Cây cỏ đâm vào người.
(Động) Cản trở, làm nghẽn.
◎Như: ngạnh tắc 梗塞 tắc nghẽn (đường sá), tác ngạnh 作梗 ngăn trở.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Âm hao toại ngạnh 音耗遂梗 (Trần Vân Thê 陳雲棲) Tin tức bị ngăn trở.
(Động) Nghển, vươn.
◎Như: ngạnh trước bột tử 梗著脖子 nghển cổ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư thính liễu, bả đầu nhất ngạnh 鳳姐聽了, 把頭一梗 (Đệ nhị thập tam hồi) Phượng Thư nghe thế, ngẩng đầu lên.
(Tính) Ngang ngạnh, bướng.
◎Như: ngoan ngạnh 頑梗 bướng bỉnh.
(Tính) Ngay thẳng.
◎Như: ngạnh trực 梗直 ngay thẳng, phong cốt ngạnh chánh 風骨梗正 cốt cách ngay thẳng.
(Tính) Sơ lược, đại khái.
◎Như: ngạnh khái 梗概 sơ lược.
ngành, như "ngọn ngành" (vhn)
cánh, như "tự lực cánh sinh" (btcn)
cạnh, như "cạnh bàn" (btcn)
cành, như "cành hoa, cành tre" (btcn)
chành, như "chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh" (btcn)
ngạnh, như "ương ngạnh" (btcn)
gánh, như "gồng gánh; gánh vác" (gdhn)
ngáng, như "ngáng lại, ngáng chân" (gdhn)
ngánh, như "ngáng lại, ngáng chân" (gdhn)
nhành, như "nhành cây" (gdhn)
nhánh, như "nhánh cây; chi nhánh" (gdhn)
Nghĩa của 梗 trong tiếng Trung hiện đại:
[gěng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGẠNH
1. cành; cuống; cọng。(梗儿)某些植物的枝或茎。
花梗
cành hoa; cuống hoa
高粱梗儿。
cành cao lương; cọng cao lương
2. vươn thẳng; nghểnh。挺直。
梗着脖子。
nghểnh cổ
3. thẳng; thẳng thắn; cương trực (tính)。直爽。
梗直
ngay thẳng; thẳng thắn
4. ngoan cố; bướng; bướng bỉnh。顽固。
顽梗
bướng bỉnh
5. trở ngại; cản trở。阻塞;妨碍。
梗塞
cản trở; trở ngại
从中作梗
trở ngại từ bên trong
Từ ghép:
梗概 ; 梗塞 ; 梗死 ; 梗咽 ; 梗直 ; 梗阻
Số nét: 11
Hán Việt: NGẠNH
1. cành; cuống; cọng。(梗儿)某些植物的枝或茎。
花梗
cành hoa; cuống hoa
高粱梗儿。
cành cao lương; cọng cao lương
2. vươn thẳng; nghểnh。挺直。
梗着脖子。
nghểnh cổ
3. thẳng; thẳng thắn; cương trực (tính)。直爽。
梗直
ngay thẳng; thẳng thắn
4. ngoan cố; bướng; bướng bỉnh。顽固。
顽梗
bướng bỉnh
5. trở ngại; cản trở。阻塞;妨碍。
梗塞
cản trở; trở ngại
从中作梗
trở ngại từ bên trong
Từ ghép:
梗概 ; 梗塞 ; 梗死 ; 梗咽 ; 梗直 ; 梗阻
Chữ gần giống với 梗:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梗
| chành | 梗: | chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh |
| cành | 梗: | cành hoa, cành tre |
| cánh | 梗: | tự lực cánh sinh |
| cạnh | 梗: | cạnh bàn |
| gánh | 梗: | gồng gánh; gánh vác |
| ngành | 梗: | ngọn ngành |
| ngáng | 梗: | ngáng lại, ngáng chân |
| ngánh | 梗: | ngáng lại, ngáng chân |
| ngạnh | 梗: | ương ngạnh |
| nhành | 梗: | nhành cây |
| nhánh | 梗: | nhánh cây; chi nhánh |

Tìm hình ảnh cho: 梗 Tìm thêm nội dung cho: 梗
