Chữ 灌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灌, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灌:

灌 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灌

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 水 雚 hoặc 氵 雚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 灌 cấu thành từ 2 chữ: 水, 雚
  • thuỷ, thủy
  • 2. 灌 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 雚
  • thuỷ, thủy
  • quán [quán]

    U+704C, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan4, huan4;
    Việt bính: gun3;

    quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 灌

    (Động) Rót vào, tưới.
    ◎Như: quán khái
    tưới nước vào, quán tửu rót rượu.
    ◇Liêu trai chí dị : Sanh tố hỉ hương lan, viên trung đa chủng thực, nhật thường tự quán khái , , (Đồng nhân ngữ ) Sinh vốn thích hoa lan thơm, trong vườn trồng nhiều giống, ngày ngày tự mình tưới rót.

    (Danh)
    Cây mọc từng bụi thấp.
    ◇Thi Kinh : Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc , (Chu nam , Cát đàm ) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây.
    § Thông quán .
    quán, như "quán tửu (rót rượu)" (gdhn)

    Nghĩa của 灌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 22
    Hán Việt: QUÁN
    1. tưới; dẫn nước tưới。浇;灌溉。
    引水灌田
    dẫn nước tưới ruộng.
    2. rót; đổ; trút; dội; thổi。倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。
    灌了一瓶热水。
    đổ nước nóng vào phích.
    风雪呼呼地灌进门来。
    gió tuyết ào ào thổi vào cửa.
    那响亮的声音直往他耳朵里灌。
    âm thanh vang dội đó cứ dội vào tai anh ấy.
    3. thu; thu âm; ghi âm。指录音。
    灌唱片
    thu đĩa hát; thu đĩa nhạc
    Từ ghép:
    灌肠 ; 灌肠 ; 灌顶 ; 灌溉 ; 灌溉渠 ; 灌浆 ; 灌录 ; 灌米汤 ; 灌木 ; 灌区 ; 灌渠 ; 灌输 ; 灌音 ; 灌制 ; 灌注

    Chữ gần giống với 灌:

    ,

    Chữ gần giống 灌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灌 Tự hình chữ 灌 Tự hình chữ 灌 Tự hình chữ 灌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

    quán:quán tửu (rót rượu)
    灌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灌 Tìm thêm nội dung cho: 灌