Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 灌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灌, chiết tự chữ QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灌:
灌
Pinyin: guan4, huan4;
Việt bính: gun3;
灌 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 灌
(Động) Rót vào, tưới.◎Như: quán khái 灌溉 tưới nước vào, quán tửu 灌酒 rót rượu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh tố hỉ hương lan, viên trung đa chủng thực, nhật thường tự quán khái 生素喜香蘭, 園中多種植, 日常自灌溉 (Đồng nhân ngữ 瞳人語) Sinh vốn thích hoa lan thơm, trong vườn trồng nhiều giống, ngày ngày tự mình tưới rót.
(Danh) Cây mọc từng bụi thấp.
◇Thi Kinh 詩經: Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc 黃鳥于飛, 集于灌木 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây.
§ Thông quán 祼.
quán, như "quán tửu (rót rượu)" (gdhn)
Nghĩa của 灌 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 22
Hán Việt: QUÁN
1. tưới; dẫn nước tưới。浇;灌溉。
引水灌田
dẫn nước tưới ruộng.
2. rót; đổ; trút; dội; thổi。倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。
灌了一瓶热水。
đổ nước nóng vào phích.
风雪呼呼地灌进门来。
gió tuyết ào ào thổi vào cửa.
那响亮的声音直往他耳朵里灌。
âm thanh vang dội đó cứ dội vào tai anh ấy.
3. thu; thu âm; ghi âm。指录音。
灌唱片
thu đĩa hát; thu đĩa nhạc
Từ ghép:
灌肠 ; 灌肠 ; 灌顶 ; 灌溉 ; 灌溉渠 ; 灌浆 ; 灌录 ; 灌米汤 ; 灌木 ; 灌区 ; 灌渠 ; 灌输 ; 灌音 ; 灌制 ; 灌注
Số nét: 22
Hán Việt: QUÁN
1. tưới; dẫn nước tưới。浇;灌溉。
引水灌田
dẫn nước tưới ruộng.
2. rót; đổ; trút; dội; thổi。倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。
灌了一瓶热水。
đổ nước nóng vào phích.
风雪呼呼地灌进门来。
gió tuyết ào ào thổi vào cửa.
那响亮的声音直往他耳朵里灌。
âm thanh vang dội đó cứ dội vào tai anh ấy.
3. thu; thu âm; ghi âm。指录音。
灌唱片
thu đĩa hát; thu đĩa nhạc
Từ ghép:
灌肠 ; 灌肠 ; 灌顶 ; 灌溉 ; 灌溉渠 ; 灌浆 ; 灌录 ; 灌米汤 ; 灌木 ; 灌区 ; 灌渠 ; 灌输 ; 灌音 ; 灌制 ; 灌注
Chữ gần giống với 灌:
灌,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌
| quán | 灌: | quán tửu (rót rượu) |

Tìm hình ảnh cho: 灌 Tìm thêm nội dung cho: 灌
