Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 剧院的图片展览橱窗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剧院的图片展览橱窗:
Nghĩa của 剧院的图片展览橱窗 trong tiếng Trung hiện đại:
jùyuàn de túpiàn zhǎnlǎn chúchuāng tủ kính trưng bày ảnh diễn xuất của rạp hát
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧
| cưa | 剧: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| kịch | 剧: | kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 览
| lãm | 览: | triển lãm, thưởng lãm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 橱
| trù | 橱: | trù (cái tủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗
| song | 窗: | cửa song (cửa sổ) |

Tìm hình ảnh cho: 剧院的图片展览橱窗 Tìm thêm nội dung cho: 剧院的图片展览橱窗
