Cao su chống va đập cửa

Chữ 匹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匹, chiết tự chữ SƠ, SẤT, SỚT, SỨT, THẤT, THỚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匹:

匹 thất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匹

Chiết tự chữ sơ, sất, sớt, sứt, thất, thớt bao gồm chữ 匸 儿 hoặc 匚 儿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 匹 cấu thành từ 2 chữ: 匸, 儿
  • hệ, phương
  • nhi, nhân
  • 2. 匹 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 儿
  • hệ, phương
  • nhi, nhân
  • thất [thất]

    U+5339, tổng 4 nét, bộ Hệ 匸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi3;
    Việt bính: pat1
    1. [匹夫] thất phu;

    thất

    Nghĩa Trung Việt của từ 匹

    (Danh) Lượng từ dùng đếm số ngựa, loa, lừa.
    ◎Như: nhất thất mã
    một con ngựa, lưỡng thất lư hai con lừa, đan thương thất mã đơn thương độc mã, một thương một ngựa.

    (Danh)
    Lượng từ dùng đếm số vải, lụa.
    § Đời xưa tính dài bốn trượng là một thất. Dùng như chữ thất .
    ◎Như: nhất thất bố một xấp vải.

    (Tính)
    Xứng đôi, ngang nhau.
    ◎Như: thất địch , thất trù nghĩa là đây đấy bằng vai xứng đôi cùng nhau.
    ◇Liêu trai chí dị : Như sanh tài mạo, hà thập thất tuế do vị sính? Anh Ninh diệc vô cô gia, cực tương thất địch , ? , (Anh Ninh ) Tài mạo như cháu, sao mười bảy tuổi còn chưa hỏi vợ? Anh Ninh cũng chưa gả cho ai, thật là xứng đôi.

    (Tính)
    Đơn, lẻ, thường.
    ◎Như: thất phu người đàn ông thường, thất phụ người đàn bà thường.
    ◇Sử Kí : Nhiên bất năng nhậm thuộc hiền tướng, thử đặc thất phu chi dũng nhĩ , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nhưng (Hạng Vương) không biết tin dùng những tướng lãnh hiền tài, cái dũng đó (của ông ta) chỉ là cái dũng của kẻ thất phu mà thôi.

    (Động)
    Phối hợp.

    (Động)
    So sánh.
    ◇Trang Tử : Bành Tổ nãi kim dĩ cửu đặc văn, chúng nhân thất chi, bất diệc bi hồ , , (Tiêu diêu du ) Mà đến nay thì riêng Bành Tổ được tiếng là sống lâu, người ta thường so sánh (với cụ), chẳng cũng buồn sao?
    § Ghi chú: Ý nói ông Bành Tổ chỉ sống bảy trăm năm, có đáng là bao so với cây xuân, rùa thiêng... thọ hàng chục, hàng trăm ngàn năm.

    thất, như "thất thểu" (vhn)
    sất, như "sất môi" (gdhn)
    sơ, như "sơ sài" (gdhn)
    sớt, như "sớt bớt (chia qua chia lại)" (gdhn)
    sứt, như "sứt mẻ" (gdhn)
    thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (gdhn)

    Nghĩa của 匹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (疋)
    [pǐ]
    Bộ: 匸 - Hệ
    Số nét: 4
    Hán Việt: THẤT, PHỈ
    1. sánh được; xứng với; sánh với。比得上;相当;相配。
    匹配。
    tương xứng.
    难与为匹。
    khó mà sánh được.
    2. đơn độc。单独。
    匹夫。
    thất phu.

    3. con (ngựa, la, lừa)。用于马、骡等。
    两匹骡子。
    hai con lừa.
    三匹马。
    ba con ngựa.

    4. cuộn; xếp (lụa, vải)。用于整卷的绸或布(五十尺、一百尺不等)。
    一匹绸子。
    một cuộn lụa.
    两匹布。
    hai xấp vải.
    Ghi chú: "疋"另见yǎ
    Từ ghép:
    匹敌 ; 匹夫 ; 匹夫之勇 ; 匹拉米洞 ; 匹马单枪 ; 匹配 ; 匹头

    Chữ gần giống với 匹:

    , ,

    Dị thể chữ 匹

    ,

    Chữ gần giống 匹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匹 Tự hình chữ 匹 Tự hình chữ 匹 Tự hình chữ 匹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹

    :sơ sài
    sất:sất môi
    sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
    sứt:sứt mẻ
    thất:thất thểu
    thớt:thơn thớt; thưa thớt
    匹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匹 Tìm thêm nội dung cho: 匹