Cao su chống va đập cửa
Chữ 匹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匹, chiết tự chữ SƠ, SẤT, SỚT, SỨT, THẤT, THỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匹:
匹
Pinyin: pi3;
Việt bính: pat1
1. [匹夫] thất phu;
匹 thất
Nghĩa Trung Việt của từ 匹
(Danh) Lượng từ dùng đếm số ngựa, loa, lừa.◎Như: nhất thất mã 一匹馬 một con ngựa, lưỡng thất lư 兩匹驢 hai con lừa, đan thương thất mã 單槍匹馬 đơn thương độc mã, một thương một ngựa.
(Danh) Lượng từ dùng đếm số vải, lụa.
§ Đời xưa tính dài bốn trượng là một thất. Dùng như chữ thất 疋.
◎Như: nhất thất bố 一匹布 một xấp vải.
(Tính) Xứng đôi, ngang nhau.
◎Như: thất địch 匹敵, thất trù 匹儔 nghĩa là đây đấy bằng vai xứng đôi cùng nhau.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Như sanh tài mạo, hà thập thất tuế do vị sính? Anh Ninh diệc vô cô gia, cực tương thất địch 如甥才貌, 何十七歲猶未聘? 嬰寧亦無姑家, 極相匹敵 (Anh Ninh 嬰寧) Tài mạo như cháu, sao mười bảy tuổi còn chưa hỏi vợ? Anh Ninh cũng chưa gả cho ai, thật là xứng đôi.
(Tính) Đơn, lẻ, thường.
◎Như: thất phu 匹夫 người đàn ông thường, thất phụ 匹婦 người đàn bà thường.
◇Sử Kí 史記: Nhiên bất năng nhậm thuộc hiền tướng, thử đặc thất phu chi dũng nhĩ 然不能任屬賢將, 此特匹夫之勇耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nhưng (Hạng Vương) không biết tin dùng những tướng lãnh hiền tài, cái dũng đó (của ông ta) chỉ là cái dũng của kẻ thất phu mà thôi.
(Động) Phối hợp.
(Động) So sánh.
◇Trang Tử 莊子: Bành Tổ nãi kim dĩ cửu đặc văn, chúng nhân thất chi, bất diệc bi hồ 彭祖乃今以久特聞, 眾人匹之, 不亦悲乎 (Tiêu diêu du 逍遙遊) Mà đến nay thì riêng Bành Tổ được tiếng là sống lâu, người ta thường so sánh (với cụ), chẳng cũng buồn sao?
§ Ghi chú: Ý nói ông Bành Tổ chỉ sống bảy trăm năm, có đáng là bao so với cây xuân, rùa thiêng... thọ hàng chục, hàng trăm ngàn năm.
thất, như "thất thểu" (vhn)
sất, như "sất môi" (gdhn)
sơ, như "sơ sài" (gdhn)
sớt, như "sớt bớt (chia qua chia lại)" (gdhn)
sứt, như "sứt mẻ" (gdhn)
thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (gdhn)
Nghĩa của 匹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (疋)
[pǐ]
Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 4
Hán Việt: THẤT, PHỈ
1. sánh được; xứng với; sánh với。比得上;相当;相配。
匹配。
tương xứng.
难与为匹。
khó mà sánh được.
2. đơn độc。单独。
匹夫。
thất phu.
量
3. con (ngựa, la, lừa)。用于马、骡等。
两匹骡子。
hai con lừa.
三匹马。
ba con ngựa.
量
4. cuộn; xếp (lụa, vải)。用于整卷的绸或布(五十尺、一百尺不等)。
一匹绸子。
một cuộn lụa.
两匹布。
hai xấp vải.
Ghi chú: "疋"另见yǎ
Từ ghép:
匹敌 ; 匹夫 ; 匹夫之勇 ; 匹拉米洞 ; 匹马单枪 ; 匹配 ; 匹头
[pǐ]
Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 4
Hán Việt: THẤT, PHỈ
1. sánh được; xứng với; sánh với。比得上;相当;相配。
匹配。
tương xứng.
难与为匹。
khó mà sánh được.
2. đơn độc。单独。
匹夫。
thất phu.
量
3. con (ngựa, la, lừa)。用于马、骡等。
两匹骡子。
hai con lừa.
三匹马。
ba con ngựa.
量
4. cuộn; xếp (lụa, vải)。用于整卷的绸或布(五十尺、一百尺不等)。
一匹绸子。
một cuộn lụa.
两匹布。
hai xấp vải.
Ghi chú: "疋"另见yǎ
Từ ghép:
匹敌 ; 匹夫 ; 匹夫之勇 ; 匹拉米洞 ; 匹马单枪 ; 匹配 ; 匹头
Dị thể chữ 匹
疋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹
| sơ | 匹: | sơ sài |
| sất | 匹: | sất môi |
| sớt | 匹: | sớt bớt (chia qua chia lại) |
| sứt | 匹: | sứt mẻ |
| thất | 匹: | thất thểu |
| thớt | 匹: | thơn thớt; thưa thớt |

Tìm hình ảnh cho: 匹 Tìm thêm nội dung cho: 匹
