Từ: 升堂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升堂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thăng đường
Lên sảnh đường.
◎Như:
thăng đường nghị sự
事 lên sảnh đường họp bàn công việc.Ngày xưa, chỉ công đường nơi quan lại xét xử án kiện.Chỉ học vấn hoặc tài nghệ đã đạt tới trình độ cao.
◇Luận Ngữ 語:
Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã
矣, (Tiên tiến 進) (Học vấn) của anh Do vào hạng lên đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
升堂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升堂 Tìm thêm nội dung cho: 升堂