Chữ 降 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 降, chiết tự chữ GIUỐNG, GIÁNG, HÀNG, NHÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降:

降 hàng, giáng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 降

Chiết tự chữ giuống, giáng, hàng, nháng bao gồm chữ 阜 夅 hoặc 阝 夅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 降 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 夅
  • phụ
  • 2. 降 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 夅
  • phụ, ấp
  • hàng, giáng [hàng, giáng]

    U+964D, tổng 8 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang4, xiang2, xiang4;
    Việt bính: gong3 hong4
    1. [升降] thăng giáng 2. [賤降] tiện giáng;

    hàng, giáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 降

    (Động) Chịu khuất phục, chịu thua.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Phản quốc nghịch tặc, hà bất tảo hàng , (Đệ nhất hồi ) Quân giặc phản nước, sao không sớm đầu hàng?

    (Động)
    Làm cho tuân phục, chế phục.
    ◎Như: hàng long phục hổ chế phục được rồng cọp.Một âm là giáng.

    (Động)
    Xuống, ở bực trên xuống bực dưới.
    ◎Như: giáng quan quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm.

    (Động)
    Rụng xuống.
    ◎Như: sương giáng sương xuống.

    (Động)
    Hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý).
    ◎Như: quang giáng quang lâm.

    (Động)
    Ban cho, gieo xuống.
    ◎Như: giáng phúc ban phúc.
    ◇Thi Kinh : Hạo thiên bất huệ, Giáng thử đại lệ , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Trời cao không thương thuận, Gieo xuống những điều ngang trái to tát như vậy.

    (Động)
    Nén.
    ◎Như: giáng tâm tương tùng nén lòng cùng theo.
    § Ghi chú: Xét chữ này ngày xưa đọc là hàng cả. Về sau mới chia ra chữ hàng dùng về nghĩa hàng phục, và chữ giáng với nghĩa là xuống, như thăng giáng lên xuống, hạ giáng giáng xuống.

    giáng, như "Thiên Chúa giáng sinh; giáng cấp" (vhn)
    giuống, như "giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)" (btcn)
    hàng, như "đầu hàng" (btcn)
    nháng, như "nhấp nháng" (gdhn)

    Nghĩa của 降 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 14
    Hán Việt: GIÁNG
    1. rơi xuống; rơi; rớt; xuống。落下(跟"升"相对)。
    降落。
    rơi xuống.
    降雨。
    mưa rơi.
    温度下降。
    nhiệt độ xuống thấp.
    2. hạ; giáng; làm hạ thấp xuống。使落下;降低。(跟"升"相对)。
    降价。
    hạ giá.
    降级。
    giáng cấp.
    3. họ Giáng。(Jiàng)姓。
    Từ ghép:
    降半旗 ; 降低 ; 降格 ; 降级 ; 降临 ; 降落 ; 降落伞 ; 降幂 ; 降旗 ; 降生 ; 降水 ; 降温 ; 降香
    [xiáng]
    Bộ: 阝(Phụ)
    Hán Việt: HÀNG
    1. đầu hàng。投降。
    宁死不降 。
    thà chịu chết chứ không đầu hàng
    2. làm cho khuất phục; buộc đầu hàng。降伏;使驯服。
    降 龙伏虎。
    hàng long phục hổ; bắt phải quy phục.
    Ghi chú: 另见jiàng
    Từ ghép:
    降表 ; 降伏 ; 降服 ; 降龙伏虎 ; 降顺

    Chữ gần giống với 降:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 降

    ,

    Chữ gần giống 降

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 降 Tự hình chữ 降 Tự hình chữ 降 Tự hình chữ 降

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

    dán: 
    giuống:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
    giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
    hàng:đầu hàng
    nháng:nhấp nháng
    降 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 降 Tìm thêm nội dung cho: 降