Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 降 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 降, chiết tự chữ GIUỐNG, GIÁNG, HÀNG, NHÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降:
降 hàng, giáng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 降
降
Pinyin: jiang4, xiang2, xiang4;
Việt bính: gong3 hong4
1. [升降] thăng giáng 2. [賤降] tiện giáng;
降 hàng, giáng
Nghĩa Trung Việt của từ 降
(Động) Chịu khuất phục, chịu thua.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Phản quốc nghịch tặc, hà bất tảo hàng 反國逆賊, 何不早降 (Đệ nhất hồi 第一回) Quân giặc phản nước, sao không sớm đầu hàng?
(Động) Làm cho tuân phục, chế phục.
◎Như: hàng long phục hổ 降龍伏虎 chế phục được rồng cọp.Một âm là giáng.
(Động) Xuống, ở bực trên xuống bực dưới.
◎Như: giáng quan 降官 quan phải giáng xuống chức dưới cái chức đang làm.
(Động) Rụng xuống.
◎Như: sương giáng 霜降 sương xuống.
(Động) Hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý).
◎Như: quang giáng 光降 quang lâm.
(Động) Ban cho, gieo xuống.
◎Như: giáng phúc 降福 ban phúc.
◇Thi Kinh 詩經: Hạo thiên bất huệ, Giáng thử đại lệ 昊天不惠, 降此大戾 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Trời cao không thương thuận, Gieo xuống những điều ngang trái to tát như vậy.
(Động) Nén.
◎Như: giáng tâm tương tùng 降心相從 nén lòng cùng theo.
§ Ghi chú: Xét chữ 降 này ngày xưa đọc là hàng cả. Về sau mới chia ra chữ hàng dùng về nghĩa hàng phục, và chữ giáng với nghĩa là xuống, như thăng giáng 升降 lên xuống, hạ giáng 下降 giáng xuống.
giáng, như "Thiên Chúa giáng sinh; giáng cấp" (vhn)
giuống, như "giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)" (btcn)
hàng, như "đầu hàng" (btcn)
nháng, như "nhấp nháng" (gdhn)
Nghĩa của 降 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 14
Hán Việt: GIÁNG
1. rơi xuống; rơi; rớt; xuống。落下(跟"升"相对)。
降落。
rơi xuống.
降雨。
mưa rơi.
温度下降。
nhiệt độ xuống thấp.
2. hạ; giáng; làm hạ thấp xuống。使落下;降低。(跟"升"相对)。
降价。
hạ giá.
降级。
giáng cấp.
3. họ Giáng。(Jiàng)姓。
Từ ghép:
降半旗 ; 降低 ; 降格 ; 降级 ; 降临 ; 降落 ; 降落伞 ; 降幂 ; 降旗 ; 降生 ; 降水 ; 降温 ; 降香
[xiáng]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: HÀNG
1. đầu hàng。投降。
宁死不降 。
thà chịu chết chứ không đầu hàng
2. làm cho khuất phục; buộc đầu hàng。降伏;使驯服。
降 龙伏虎。
hàng long phục hổ; bắt phải quy phục.
Ghi chú: 另见jiàng
Từ ghép:
降表 ; 降伏 ; 降服 ; 降龙伏虎 ; 降顺
Số nét: 14
Hán Việt: GIÁNG
1. rơi xuống; rơi; rớt; xuống。落下(跟"升"相对)。
降落。
rơi xuống.
降雨。
mưa rơi.
温度下降。
nhiệt độ xuống thấp.
2. hạ; giáng; làm hạ thấp xuống。使落下;降低。(跟"升"相对)。
降价。
hạ giá.
降级。
giáng cấp.
3. họ Giáng。(Jiàng)姓。
Từ ghép:
降半旗 ; 降低 ; 降格 ; 降级 ; 降临 ; 降落 ; 降落伞 ; 降幂 ; 降旗 ; 降生 ; 降水 ; 降温 ; 降香
[xiáng]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: HÀNG
1. đầu hàng。投降。
宁死不降 。
thà chịu chết chứ không đầu hàng
2. làm cho khuất phục; buộc đầu hàng。降伏;使驯服。
降 龙伏虎。
hàng long phục hổ; bắt phải quy phục.
Ghi chú: 另见jiàng
Từ ghép:
降表 ; 降伏 ; 降服 ; 降龙伏虎 ; 降顺
Dị thể chữ 降
夅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降
| dán | 降: | |
| giuống | 降: | giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp) |
| giáng | 降: | giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| nháng | 降: | nhấp nháng |

Tìm hình ảnh cho: 降 Tìm thêm nội dung cho: 降
