Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撫, chiết tự chữ DỖ, MÔ, PHỦ, VỒ, VỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撫:
撫
Biến thể giản thể: 抚;
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2
1. [安撫] an phủ 2. [愛撫] ái phủ 3. [招撫] chiêu phủ;
撫 phủ, mô
◎Như: trấn phủ 鎮撫 đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ 招撫 chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn.
(Động) Vỗ về.
◎Như: phủ dục 撫育 vỗ về nuôi nấng.
◇Lí Mật 李密: Tổ mẫu Lưu mẫn thần cô nhược, cung thân phủ dưỡng 祖母劉愍臣孤弱, 躬親撫養 (Trần tình biểu 陳情表) Bà nội họ Lưu thương thần côi cút, đích thân nuôi nấng.
(Động) Cầm, tuốt, vuốt.
◎Như: phủ kiếm 撫劍 tuốt gươm.Một âm là mô.
§ Thông mô 摹.
vỗ, như "vỗ về" (vhn)
dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
phủ, như "phủ dụ" (btcn)
vồ, như "vồ ếch; vồ vập" (gdhn)
Pinyin: fu3, hu1;
Việt bính: fu2
1. [安撫] an phủ 2. [愛撫] ái phủ 3. [招撫] chiêu phủ;
撫 phủ, mô
Nghĩa Trung Việt của từ 撫
(Động) Yên ủi, phủ dụ.◎Như: trấn phủ 鎮撫 đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ 招撫 chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn.
(Động) Vỗ về.
◎Như: phủ dục 撫育 vỗ về nuôi nấng.
◇Lí Mật 李密: Tổ mẫu Lưu mẫn thần cô nhược, cung thân phủ dưỡng 祖母劉愍臣孤弱, 躬親撫養 (Trần tình biểu 陳情表) Bà nội họ Lưu thương thần côi cút, đích thân nuôi nấng.
(Động) Cầm, tuốt, vuốt.
◎Như: phủ kiếm 撫劍 tuốt gươm.Một âm là mô.
§ Thông mô 摹.
vỗ, như "vỗ về" (vhn)
dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
phủ, như "phủ dụ" (btcn)
vồ, như "vồ ếch; vồ vập" (gdhn)
Chữ gần giống với 撫:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撫
| dỗ | 撫: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| phủ | 撫: | phủ dụ |
| vồ | 撫: | vồ ếch; vồ vập |
| vỗ | 撫: | vỗ về |

Tìm hình ảnh cho: 撫 Tìm thêm nội dung cho: 撫
