Chữ 撫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撫, chiết tự chữ DỖ, MÔ, PHỦ, VỒ, VỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撫:

撫 phủ, mô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撫

Chiết tự chữ dỗ, mô, phủ, vồ, vỗ bao gồm chữ 手 無 hoặc 扌 無 hoặc 才 無 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撫 cấu thành từ 2 chữ: 手, 無
  • thủ
  • mô, vô
  • 2. 撫 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 無
  • thủ
  • mô, vô
  • 3. 撫 cấu thành từ 2 chữ: 才, 無
  • tài
  • mô, vô
  • phủ, mô [phủ, mô]

    U+64AB, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: fu3, hu1;
    Việt bính: fu2
    1. [安撫] an phủ 2. [愛撫] ái phủ 3. [招撫] chiêu phủ;

    phủ, mô

    Nghĩa Trung Việt của từ 撫

    (Động) Yên ủi, phủ dụ.
    ◎Như: trấn phủ
    đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn.

    (Động)
    Vỗ về.
    ◎Như: phủ dục vỗ về nuôi nấng.
    ◇Lí Mật : Tổ mẫu Lưu mẫn thần cô nhược, cung thân phủ dưỡng , (Trần tình biểu ) Bà nội họ Lưu thương thần côi cút, đích thân nuôi nấng.

    (Động)
    Cầm, tuốt, vuốt.
    ◎Như: phủ kiếm tuốt gươm.Một âm là .
    § Thông .

    vỗ, như "vỗ về" (vhn)
    dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
    phủ, như "phủ dụ" (btcn)
    vồ, như "vồ ếch; vồ vập" (gdhn)

    Chữ gần giống với 撫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撫

    , 𨑟, ,

    Chữ gần giống 撫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撫 Tự hình chữ 撫 Tự hình chữ 撫 Tự hình chữ 撫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撫

    dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
    phủ:phủ dụ
    vồ:vồ ếch; vồ vập
    vỗ:vỗ về
    撫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撫 Tìm thêm nội dung cho: 撫