Từ: 南部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nam bộ
Vùng đất phía nam.

Nghĩa của 南部 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánbù] nam bộ; vùng phía nam; miền nam。一个国家或一个地区靠南边的那部分土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
南部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南部 Tìm thêm nội dung cho: 南部