Từ: 原封 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原封:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原封 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánfēng] nguyên xi; nguyên gốc; chưa mở ra。(原封儿)没有开封的。泛指保持原来的样子,一点不加变动的。
原封烧酒
rượu nấu còn nguyên gốc
原封不动
giữ nguyên
原封退回
trả lại nguyên vẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng
原封 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原封 Tìm thêm nội dung cho: 原封