Từ: 及第 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 及第:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 及 • 第

cập đệ
Thời khoa cử ngày xưa gọi thi đậu là
cập đệ
及第.

Nghĩa của 及第 trong tiếng Trung hiện đại:

[jídì] thi đậu; thi đỗ; đỗ đạt。科举时代考试中选, 特指考取进士,明清两代只用于殿试前三名。
状元及第。
thi đỗ trạng nguyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp及:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp及:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm及:run cầm cập
cập及:cập kê
gấp及:gấp gáp; gấp rút
gặp及:gặp gỡ; gặp dịp
kíp及:cần kíp
kịp及:đến kịp, kịp thời
quắp及:quắp lấy
quặp及:quặp vào
vập及:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy第: 
đệ第:đệ tử, huynh đệ
及第 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 及第 Tìm thêm nội dung cho: 及第