Từ: 反其道而行之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反其道而行之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反其道而行之 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnqídàoérxíngzhī] phương pháp trái ngược; cách trái ngược; cách làm trái ngược。采取跟对方相反的办法行事(见于《史记·淮阴侯列传》)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
反其道而行之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反其道而行之 Tìm thêm nội dung cho: 反其道而行之