Từ: 受热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受热:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 受 • 热

Nghĩa của 受热 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòurè] 1. bị nóng。受到高温度的影响。
绝大部分物体受热则膨胀。
tuyệt đại bộ phận vật thể khi gặp nóng thì nở ra.
2. cảm nắng; say nắng; trúng nắng。中暑。
他路上受热了,有点头痛。
anh ấy đi đường bị cảm nắng, hơi đau đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ受:thọ (tiếp nhận)
thụ受:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt热:nhiệt huyết
受热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受热 Tìm thêm nội dung cho: 受热