Từ: 变法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变法 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànfǎ]
biến pháp; cải cách chính trị (chỉ làm cuộc cải cách lớn về chế độ pháp lệnh của quốc gia trong lịch sử)。指历史上对国家的法令制度作重大的变革。
变法维新。
biến pháp duy tân
王安石变法,推行新政。
biến pháp Vương An Thạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
变法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变法 Tìm thêm nội dung cho: 变法