Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 造因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造因:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tạo nhân
Tạo ra nhân duyên.
§ Thuyết luân hồi Phật giáo nhận rằng nhân tốt lành thì được quả tốt lành, nhân xấu ác được quả xấu ác.
◇Kỉ Quân 昀:
Điên đảo củ triền, giai duyên nhất niệm chi vọng khởi. Cố Phật ngôn nhất thiết chúng sanh thận vật tạo nhân
纏, 起. 因 (Duyệt vi thảo đường bút kí 記).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn
造因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 造因 Tìm thêm nội dung cho: 造因