Từ: 古來 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古來:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ lai
Từ xưa đến nay.
◇Cao Bá Quát 适:
Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung
人, 中 (Sa hành đoản ca 歌) Xưa nay hạng người (tham) danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.

Nghĩa của 古来 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔlái] từ xưa đến nay。自古以来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi
古來 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古來 Tìm thêm nội dung cho: 古來