Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cổ lai
Từ xưa đến nay.
◇Cao Bá Quát 高伯适:
Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung
古來名利人, 奔走路塗中 (Sa hành đoản ca 沙行短歌) Xưa nay hạng người (tham) danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.
Nghĩa của 古来 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔlái] từ xưa đến nay。自古以来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |

Tìm hình ảnh cho: 古來 Tìm thêm nội dung cho: 古來
