Chữ 乙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乙, chiết tự chữ HẮT, LỚT, ÁT, ẤT, ẮC, ẮT, ẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乙:

乙 ất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乙

ất [ất]

U+4E59, tổng 1 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3, nie4;
Việt bính: jyut3 jyut6
1. [乙榜] ất bảng;

ất

Nghĩa Trung Việt của từ 乙

(Danh) Can Ất , can thứ hai trong thiên can mười can.

(Danh)
Ruột.
◇Lễ Kí : Ngư khứ ất, miết khứ xú , (Nội tắc ) Cá bỏ ruột, ba ba bỏ hậu môn.

(Danh)
Xem sách đến lúc tạm ngừng, đánh dấu lại gọi là ất .
◇Sử Kí : Nhân chủ tòng thượng phương độc chi, chỉ, triếp ất kì xứ, độc chi nhị nguyệt nãi tận , , , (Hoạt kê truyện , Đông Phương Sóc truyện ) Nhà vua từ trên đọc xuống, đọc ngừng lại chỗ nào thì đánh dấu chỗ đó, đọc hai tháng mới hết.

(Danh)
Viết có chỗ mất, ngoặc cái dấu để chữa cũng gọi là ất.

(Danh)
Họ Ất.

(Đại)
Tiếng gọi thay cho người hoặc tên đất.
◎Như: mỗ ất ông đó, ất địa đất kia.

(Tính)
Thuộc hàng thứ hai.
◎Như: ất đẳng hàng thứ hai, ất cấp bậc hai, ất ban ban thứ hai.

ất, như "ất bảng" (vhn)
át, như "lấn át" (btcn)
ắc, như "đầy ắc (đầy ất)" (btcn)
ắt, như "ắt là (đúng như vậy, chắc thế)" (btcn)
hắt, như "hắt hủi" (btcn)
ặc, như "ắt thật (chắc hẳn thế)" (gdhn)
lớt, như "lớt nhớt" (gdhn)

Nghĩa của 乙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 1
Hán Việt: ẤT
1. ất (ngôi thứ hai trong Thiên Can); thứ hai; số hai; loại B。天干的第二位。
2. họ Ất。姓。
3. ất (một bậc trong âm giai của âm nhạc dân tộc Trung Quốc, tương đương với số 7 trong giản phổ.)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"7"。
Từ ghép:
乙部 ; 乙种粒子 ; 乙种射线 ; 乙状结肠

Chữ gần giống với 乙:

, , , 𠃊, 𠃌,

Chữ gần giống 乙

亿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乙 Tự hình chữ 乙 Tự hình chữ 乙 Tự hình chữ 乙

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乙

hắt:hắt hủi
lớt:lớt nhớt
át:lấn át
ất:ất bảng
ắc:đầy ắc (đầy ất)
ắt:ắt là (đúng như vậy, chắc thế)
ặc:ắt thật (chắc hẳn thế)
乙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乙 Tìm thêm nội dung cho: 乙