sử bộ
Thời xưa, sách vờ tài liệu Trung Quốc chia thành bốn bộ chính: kinh 經, sử 史, tử 子, tập 集 (giáp 甲, ất 乙, bính 丙, đinh 丁).
Sử bộ
史部 bao gồm những sách về lịch sử, chính thư, truyện kí, địa lí.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 史
| sử | 史: | sử sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |

Tìm hình ảnh cho: 史部 Tìm thêm nội dung cho: 史部
