Từ: 司马昭之心,路人皆知 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 司马昭之心,路人皆知:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 司 • 马 • 昭 • 之 • 心 • , • 路 • 人 • 皆 • 知
Nghĩa của 司马昭之心,路人皆知 trong tiếng Trung hiện đại:
[SīmǎZhāozhīxīn,lùrénjiēzhī] lòng dạ Tư Mã Chiêu, người ngoài đường cũng biết (Tư Mã Chiêu chuyên quyền âm mưu cướp ngôi nhà Nguỵ, ý chỉ âm mưu không che giấu ai được)。《三国志·魏书·高贵乡公传》注引《汉晋春秋》,魏帝曹髦在位时,大将军司马 昭专权,图谋夺取帝位。一次曹髦气愤地对大臣说:"司马昭之心,路人所知也。",后来用"司马昭之心,路人皆知"指野心非常明显,人所共知。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 司
| ti | 司: | công ti |
| tơ | 司: | trai tơ |
| tư | 司: | tư đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昭
| chiu | 昭: | chắt chiu |
| chiêu | 昭: | chiêu minh (sáng tỏ); Chiêu Quân (người đẹp đời Tấn, Hán bị vua Nguyên Đế cống Hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |