Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妥, chiết tự chữ THOÃ, THOẢ, THỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妥:
妥
Pinyin: tuo3;
Việt bính: to5
1. [妥協] thỏa hiệp;
妥 thỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 妥
(Phó) Ổn đáng.◎Như: thỏa đáng 妥當 ổn đáng.
(Phó) Thích nghi, thích hợp.
◎Như: tha thuyết thoại khiếm thỏa, thường dẫn khởi công phẫn 他說話欠妥, 常引起公憤 ông ta nói năng không được thích hợp lắm, thường đưa đến sự công phẫn.
(Phó) Xong xuôi, hoàn bị.
◎Như: giá kiện sự tình dĩ kinh bạn thỏa liễu 這件事情已經辦妥了 việc này đã làm xong xuôi rồi.
(Động) Ổn, yên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ giá nhất khứ thả tại viên lí trụ lưỡng thiên, đẳng ngã thiết cá pháp tử hồi minh bạch liễu, na thì tái kiến phương thỏa 你這一去且在園裡住兩天, 等我設個法子回明白了, 那時再見方妥 (Đệ lục thập bát hồi) Em sang ở tạm trong vườn mấy hôm, để chị nghĩ cách trình rõ ràng trước, lúc đó em sẽ đến gặp lại mới ổn.
(Động) Rơi, rủ xuống.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hoa thỏa anh sao điệp 花妥鸚捎蝶 (Trùng du hà thị 重游何氏) Hoa rơi chim anh lướt bướm.
(Danh) Họ Thỏa.
thoả, như "thoả lòng" (vhn)
thoã, như "đĩ thoã" (btcn)
Nghĩa của 妥 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuǒ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: THOẢ
1. thoả đáng; ổn thoả。妥当。
稳妥
ổn thoả
欠妥
chưa thoả đáng; chưa ổn thoả
这样处理,恐怕不妥。
giải quyết như vậy, e rằng chưa thoả đáng.
2. đủ; xong xuôi (dùng sau động từ)。齐备;停当(多用在动词后)。
货已购妥
đã mua đủ hàng rồi.
事情商量妥了。
sự việc đã thương lượng xong rồi.
Từ ghép:
妥便 ; 妥当 ; 妥靠 ; 妥善 ; 妥实 ; 妥帖 ; 妥协
Số nét: 7
Hán Việt: THOẢ
1. thoả đáng; ổn thoả。妥当。
稳妥
ổn thoả
欠妥
chưa thoả đáng; chưa ổn thoả
这样处理,恐怕不妥。
giải quyết như vậy, e rằng chưa thoả đáng.
2. đủ; xong xuôi (dùng sau động từ)。齐备;停当(多用在动词后)。
货已购妥
đã mua đủ hàng rồi.
事情商量妥了。
sự việc đã thương lượng xong rồi.
Từ ghép:
妥便 ; 妥当 ; 妥靠 ; 妥善 ; 妥实 ; 妥帖 ; 妥协
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥
| thoã | 妥: | đĩ thoã |
| thoả | 妥: | thoả lòng |

Tìm hình ảnh cho: 妥 Tìm thêm nội dung cho: 妥
