Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 妥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妥, chiết tự chữ THOÃ, THOẢ, THỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妥:

妥 thỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 妥

Chiết tự chữ thoã, thoả, thỏa bao gồm chữ 爪 女 hoặc 爫 女 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 妥 cấu thành từ 2 chữ: 爪, 女
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 2. 妥 cấu thành từ 2 chữ: 爫, 女
  • làm, trảo
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • thỏa [thỏa]

    U+59A5, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo3;
    Việt bính: to5
    1. [妥協] thỏa hiệp;

    thỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 妥

    (Phó) Ổn đáng.
    ◎Như: thỏa đáng
    ổn đáng.

    (Phó)
    Thích nghi, thích hợp.
    ◎Như: tha thuyết thoại khiếm thỏa, thường dẫn khởi công phẫn , ông ta nói năng không được thích hợp lắm, thường đưa đến sự công phẫn.

    (Phó)
    Xong xuôi, hoàn bị.
    ◎Như: giá kiện sự tình dĩ kinh bạn thỏa liễu việc này đã làm xong xuôi rồi.

    (Động)
    Ổn, yên.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ giá nhất khứ thả tại viên lí trụ lưỡng thiên, đẳng ngã thiết cá pháp tử hồi minh bạch liễu, na thì tái kiến phương thỏa , , (Đệ lục thập bát hồi) Em sang ở tạm trong vườn mấy hôm, để chị nghĩ cách trình rõ ràng trước, lúc đó em sẽ đến gặp lại mới ổn.

    (Động)
    Rơi, rủ xuống.
    ◇Đỗ Phủ : Hoa thỏa anh sao điệp (Trùng du hà thị ) Hoa rơi chim anh lướt bướm.

    (Danh)
    Họ Thỏa.

    thoả, như "thoả lòng" (vhn)
    thoã, như "đĩ thoã" (btcn)

    Nghĩa của 妥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuǒ]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 7
    Hán Việt: THOẢ
    1. thoả đáng; ổn thoả。妥当。
    稳妥
    ổn thoả
    欠妥
    chưa thoả đáng; chưa ổn thoả
    这样处理,恐怕不妥。
    giải quyết như vậy, e rằng chưa thoả đáng.
    2. đủ; xong xuôi (dùng sau động từ)。齐备;停当(多用在动词后)。
    货已购妥
    đã mua đủ hàng rồi.
    事情商量妥了。
    sự việc đã thương lượng xong rồi.
    Từ ghép:
    妥便 ; 妥当 ; 妥靠 ; 妥善 ; 妥实 ; 妥帖 ; 妥协

    Chữ gần giống với 妥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

    Chữ gần giống 妥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妥 Tự hình chữ 妥 Tự hình chữ 妥 Tự hình chữ 妥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥

    thoã:đĩ thoã
    thoả:thoả lòng
    妥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妥 Tìm thêm nội dung cho: 妥