Từ: 吊装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊装 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàozhuāng] lắt đặt; lắp ghép (bê tông đúc sẵn bằng cần trục)。用人工或机械把预制构件吊起来安装在预定的位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
吊装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊装 Tìm thêm nội dung cho: 吊装