Từ: 嘉林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘉林 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiālín] Hán Việt: GIA LÂM
Gia Lâm (thuộc tỉnh Bắc Ninh)。 越南地名。属于北宁省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
嘉林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘉林 Tìm thêm nội dung cho: 嘉林