Cao su chống va đập cửa
Chữ 夕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夕, chiết tự chữ TỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夕:
夕
Pinyin: xi1, xi4;
Việt bính: zik6
1. [吉夕] cát tịch 2. [一朝一夕] nhất triêu nhất tịch 3. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch 4. [夕陽] tịch dương 5. [七夕] thất tịch 6. [除夕] trừ tịch;
夕 tịch
Nghĩa Trung Việt của từ 夕
(Danh) Buổi chiều tối.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Tịch dương vô hạn hảo 夕陽無限好 (Đăng Lạc Du nguyên 登樂遊原) Nắng chiều đẹp vô hạn.
(Danh) Đêm.
◎Như: chung tịch bất mị 終夕不寐 cả đêm không ngủ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Kim tịch phục hà tịch, Cộng thử đăng chúc quang 今夕復何夕, 共此燈燭光 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Đêm nay lại giống đêm nào, Cùng chung ánh ngọn nến này.
(Động) Yết kiến ban đêm.
◇Tả truyện 左傳: Hữu doãn Tử Cách tịch 右尹子革夕 (Chiêu Công thập nhị niên 昭公十二年) Quan hữu doãn Tử Cách yết kiến vua ban đêm.
(Động) Tế mặt trăng.
◇Tam quốc chí 三國志: Thu bát nguyệt, tịch nguyệt ư tây giao 秋八月, 夕月於西郊 (Ngụy thư 魏書, Minh đế kỉ 明帝紀) Mùa thu tháng tám, tế mặt trăng ở khu ngoài thành phía tây.
(Tính) Vẹo, tà vạy.
tịch, như "đêm trừ tịch" (vhn)
Nghĩa của 夕 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 3
Hán Việt: TỊCH
1. chiều tối; chiều hôm; chiều tà; chạng vạng。太阳落的时候;傍晚。
夕 阳。
ánh nắng chiều; tà dương.
朝发夕 至。
sáng đi chiều tới.
2. buổi tối; ban đêm。泛指晚上。
前夕 。
tối hôm trước.
除夕 。
đêm ba mươi tết; đêm giao thừa.
Từ ghép:
夕烟 ; 夕阳 ; 夕照
Số nét: 3
Hán Việt: TỊCH
1. chiều tối; chiều hôm; chiều tà; chạng vạng。太阳落的时候;傍晚。
夕 阳。
ánh nắng chiều; tà dương.
朝发夕 至。
sáng đi chiều tới.
2. buổi tối; ban đêm。泛指晚上。
前夕 。
tối hôm trước.
除夕 。
đêm ba mươi tết; đêm giao thừa.
Từ ghép:
夕烟 ; 夕阳 ; 夕照
Chữ gần giống với 夕:
夕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕
| tịch | 夕: | đêm trừ tịch |
Gới ý 14 câu đối có chữ 夕:

Tìm hình ảnh cho: 夕 Tìm thêm nội dung cho: 夕
