Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怊, chiết tự chữ SIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 怊:
怊
Pinyin: chao1;
Việt bính: ciu1 tiu4;
怊 siêu
Nghĩa Trung Việt của từ 怊
(Tính) Buồn bã, lo âu, thất ý.◇Trang Tử 莊子: Siêu hồ nhược anh nhi chi thất kì mẫu dã 怊乎若嬰兒之失其母也 (Thiên địa 天地) Thẫn thờ ngơ ngác như đứa bé con mất mẹ.
(Tính) Đau buồn, bi thương.
Nghĩa của 怊 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: SIÊU
bi phẫn; bi ai phẫn nộ。悲愤。
Từ ghép:
怊怅
Số nét: 9
Hán Việt: SIÊU
bi phẫn; bi ai phẫn nộ。悲愤。
Từ ghép:
怊怅
Chữ gần giống với 怊:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 怊 Tìm thêm nội dung cho: 怊
