Chữ 怊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怊, chiết tự chữ SIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 怊:

怊 siêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怊

怊

Chiết tự chữ 怊

Chiết tự chữ siêu bao gồm chữ 心 召 hoặc 忄 召 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怊 cấu thành từ 2 chữ: 心, 召
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 召 chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 2. 怊 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 召
  • 忄 tâm
  • 召 chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • siêu [siêu]

    U+600A, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chao1;
    Việt bính: ciu1 tiu4;

    怊 siêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 怊

    (Tính) Buồn bã, lo âu, thất ý.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Siêu hồ nhược anh nhi chi thất kì mẫu dã 怊乎若嬰兒之失其母也 (Thiên địa 天地) Thẫn thờ ngơ ngác như đứa bé con mất mẹ.

    (Tính)
    Đau buồn, bi thương.

    Nghĩa của 怊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: SIÊU
    bi phẫn; bi ai phẫn nộ。悲愤。
    Từ ghép:
    怊怅

    Chữ gần giống với 怊:

    㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Chữ gần giống 怊

    紹, 慃, 慏, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怊 Tự hình chữ 怊 Tự hình chữ 怊 Tự hình chữ 怊

    怊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怊 Tìm thêm nội dung cho: 怊