Nghĩa của 回天 trong tiếng Trung hiện đại:
[huítiān] xoay chuyển trời đất (ví với sức mạnh to lớn.)。形容力量大,能扭转很难挽回的局面。
回天之力
sức mạnh xoay chuyển trời đất
回天乏术
hết cách cứu vãn.
回天之力
sức mạnh xoay chuyển trời đất
回天乏术
hết cách cứu vãn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 回天 Tìm thêm nội dung cho: 回天
