Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 国际日期变更线 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际日期变更线:
Nghĩa của 国际日期变更线 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójìrìqībiàngēngxiàn] đường phân chia ngày quốc tế (gần kinh tuyến 180o)。地球表面上的一条假想线,在地球1800经线附近,稍有弯曲,用作划分相连两日的界线。也叫日界线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 国际日期变更线 Tìm thêm nội dung cho: 国际日期变更线
