Từ: 趨向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趨向:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xu hướng
Đi tới trước.Quy hướng, xu phụ, theo về.
◇Hán Thư 書:
Lại dân kính úy xu hướng chi
之 (Hàn Diên Thọ truyện 傳) Quan dân kính sợ theo về với ông.Phương hướng.
◇Liễu Tông Nguyên 元:
Sanh vật lưu động, xu hướng hỗn loạn
動, 亂 (Nhạc Châu Thánh An tự Vô Tính hòa thượng bi 碑).Khuynh hướng.

Nghĩa của 趋向 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūxiàng] 1. xu hướng; chiều hướng。朝着某个方向发展。
这个工厂由小到大,由简陋趋向完善。
nhà máy này phát triển từ nhỏ đến lớn, từ sơ sài cho đến hoàn thiện.
2. xu thế。趋势。
总趋向。
xu thế chung.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趨

so:so le, so sánh
xu:xu nịnh; xu tiền
:lô xô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
趨向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 趨向 Tìm thêm nội dung cho: 趨向