xu hướng
Đi tới trước.Quy hướng, xu phụ, theo về.
◇Hán Thư 漢書:
Lại dân kính úy xu hướng chi
吏民敬畏趨向之 (Hàn Diên Thọ truyện 韓延壽傳) Quan dân kính sợ theo về với ông.Phương hướng.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元:
Sanh vật lưu động, xu hướng hỗn loạn
生物流動, 趨向混亂 (Nhạc Châu Thánh An tự Vô Tính hòa thượng bi 岳州聖安寺無姓和尚碑).Khuynh hướng.
Nghĩa của 趋向 trong tiếng Trung hiện đại:
这个工厂由小到大,由简陋趋向完善。
nhà máy này phát triển từ nhỏ đến lớn, từ sơ sài cho đến hoàn thiện.
2. xu thế。趋势。
总趋向。
xu thế chung.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趨
| so | 趨: | so le, so sánh |
| xu | 趨: | xu nịnh; xu tiền |
| xô | 趨: | lô xô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |

Tìm hình ảnh cho: 趨向 Tìm thêm nội dung cho: 趨向
