Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 均匀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 均匀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 均匀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnyún] đều đặn; đều; bằng。分布或分配在各部分的数量相同;时间的间隔相等。
今年的雨水很均匀。
năm nay, mưa rất đều đặn.
钟摆发出均匀的声音。
quả lắc đồng hồ phát ra những tiếng kêu đều đặn
把马料拌得均均匀匀的。
trộn đều thức ăn cho ngựa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 均

quân:quân bình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀

quân:quân phân (chia đều)
均匀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 均匀 Tìm thêm nội dung cho: 均匀