Từ: 城府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城府:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 城府 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngfǔ]
lòng dạ; bụng dạ (đối xử với người, sự vật); đối nhân xử thế; sự khôn ngoan; sự thông minh; linh lợi; sắc sảo。比喻待人处事的心机。
城府很深。
lòng dạ thẳng thắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa
城府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 城府 Tìm thêm nội dung cho: 城府